Thông tin cơ bản
150 đường 14/9, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long · dcl.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 804 | 752 | 671 | 704 | 1.016 | 1.144 | 1.307 | 1.322 |
| Giá vốn hàng bán | 596 | 565 | 484 | 493 | 734 | 934 | 1.102 | 1.117 |
| Lợi nhuận gộp | 208 | 187 | 188 | 210 | 282 | 210 | 205 | 204 |
| Chi phí bán hàng | 144 | 128 | 98 | 74 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.34997,7%
Doanh thu tài chính322,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 730 | — |
| 2024 | 730 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 104 |
| 88 |
| 91 |
| 81 |
| Chi phí quản lý | 54 | 46 | 42 | 49 | 50 | 51 | 54 | 65 |
| Lợi nhuận trước thuế | 20 | 105 | 86 | 110 | 142 | 78 | 69 | 35 |
| Thuế TNDN | 7 | 18 | 17 | 23 | 29 | 16 | 15 | 15 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 87 | 69 | 88 | 113 | 62 | 54 | 20 |
| Tăng trưởng LNST | −83% | +585,2% | −20,8% | +27,3% | +28,7% | −45% | −12,9% | −62,9% |
| Biên LN ròng | 1,6% | 11,6% | 10,3% | 12,5% | 11,1% | 5,4% | 4,1% | 1,5% |
| 2023 |
730 |
— |
| 2022 | 730 | — |
| 2021 | 588 | — |
| 2020 | 568 | — |
| 2019 | 568 | — |
| 2018 | 568 | 28 |
| 2017 | 568 | — |
| 2016 | 563 | — |