Thông tin cơ bản
Lô N5.8 khu công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải, Hải Phòng, Việt Nam · www.dap-vinachem.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.310 | 1.646 | 1.886 | 2.878 | 3.270 | 3.181 | 3.365 | 5.624 |
| Giá vốn hàng bán | 1.926 | 1.444 | 1.643 | 2.499 | 2.777 | 2.921 | 2.994 | 4.684 |
| Lợi nhuận gộp | 384 | 202 | 243 | 378 | 493 | 260 | 371 | 940 |
| Chi phí bán hàng | 93 | 100 | 98 | 76 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.65298,5%
Doanh thu tài chính881,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.461 | 131 |
| 2024 | 1.461 | 88 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 59 |
| 118 |
| 88 |
| 96 |
| Chi phí quản lý | 71 | 62 | 89 | 121 | 75 | 104 | 108 | 133 |
| Lợi nhuận trước thuế | 227 | 6 | 28 | 191 | 383 | 81 | 219 | 791 |
| Thuế TNDN | — | — | — | — | 23 | 12 | 45 | 160 |
| Lợi nhuận sau thuế | 227 | 6 | 28 | 191 | 360 | 69 | 175 | 631 |
| Tăng trưởng LNST | +1.441,2% | −97,5% | +403% | +571,3% | +88,7% | −80,9% | +153,2% | +261,2% |
| Biên LN ròng | 9,8% | 0,3% | 1,5% | 6,6% | 11% | 2,2% | 5,2% | 11,2% |
| 2023 |
1.461 |
146 |
| 2022 | 1.461 | — |
| 2021 | 1.461 | — |
| 2020 | 1.461 | — |
| 2019 | 1.461 | — |
| 2018 | 1.461 | 12 |
| 2017 | 1.461 | 16 |
| 2016 | 1.461 | — |