Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2016) và giá hiện tại.
Q3/2015
8
Q3/2016
9
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2015 | Q3/2016 |
|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 281 | 322 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 281 | 322 |
| Giá vốn hàng bán | 256 | 290 |
| Lợi nhuận gộp | 26 | 32 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 2 | 2 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 3 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 13 | 15 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 10 | 11 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 |
| Chi phí khác | 1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 11 | 12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 |
| Chi phí thuế TNDN | 2 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 8 | 9 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 8 | 9 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.