Thông tin cơ bản
Số 15, liền kề 10, khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.293 | 854 | 887 | 1.307 | 1.598 | 743 | 294 | 294 |
| Giá vốn hàng bán | 1.189 | 764 | 786 | 1.173 | 1.383 | 662 | 302 | 319 |
| Lợi nhuận gộp | 105 | 90 | 102 | 134 | 215 | 81 | -8 | -26 |
| Chi phí quản lý | 30 | 25 | 19 | 27 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần294100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 800 | — |
| 2024 | 800 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 29 |
| 61 |
| 230 |
| -12 |
| Lợi nhuận trước thuế | 15 | 25 | 29 | 32 | 15 | -199 | -463 | -725 |
| Lợi nhuận sau thuế | 12 | 20 | 23 | 25 | 2 | -199 | -463 | -725 |
| Tăng trưởng LNST | — | +69,8% | +15,2% | +8,2% | −92,2% | −10.212,1% | — | — |
| Biên LN ròng | 0,9% | 2,4% | 2,6% | 1,9% | 0,1% | -26,7% | -157,3% | -246,9% |
| 2023 |
800 |
— |
| 2022 | 800 | — |
| 2021 | 400 | — |
| 2020 | 400 | — |
| 2019 | 400 | — |
| 2018 | 200 | — |