Thông tin cơ bản
Lô AIII - Khu Công nghiệp Giao Long, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. · www.dohacobentre.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 927 | 1.430 | 2.888 | 4.164 | 3.935 | 3.259 | 3.597 | 3.631 |
| Giá vốn hàng bán | 722 | 1.127 | 2.339 | 3.492 | 3.324 | 2.755 | 3.170 | 3.044 |
| Lợi nhuận gộp | 205 | 303 | 548 | 673 | 611 | 504 | 426 | 587 |
| Chi phí bán hàng | 26 | 49 | 88 | 120 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần3.63398,3%
Doanh thu tài chính641,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 966 | 177 |
| 2024 | 805 | 80 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 119 |
| 108 |
| 113 |
| 123 |
| Chi phí quản lý | 14 | 20 | 24 | 42 | 38 | 38 | 40 | 41 |
| Lợi nhuận trước thuế | 155 | 220 | 410 | 512 | 437 | 358 | 279 | 457 |
| Thuế TNDN | 21 | 39 | 18 | 30 | 58 | 49 | 37 | 64 |
| Lợi nhuận sau thuế | 134 | 182 | 392 | 481 | 379 | 309 | 242 | 393 |
| Tăng trưởng LNST | +67,1% | +35,4% | +115,8% | +22,8% | −21,2% | −18,5% | −21,7% | +62,3% |
| Biên LN ròng | 14,5% | 12,7% | 13,6% | 11,6% | 9,6% | 9,5% | 6,7% | 10,8% |
| 2023 | 805 | 201 |
| 2022 | 700 | 315 |
| 2021 | 700 | 168 |
| 2020 | 560 | 110 |
| 2019 | 560 | — |
| 2018 | 414 | — |
| 2017 | 345 | 0 |
| 2016 | 256 | 23 |