Thông tin cơ bản
Lô G - Đường Tạ Quang Bửu, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. · www.drc.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.551 | 3.858 | 3.647 | 4.380 | 4.899 | 4.495 | 4.673 | 5.004 |
| Giá vốn hàng bán | 3.120 | 3.287 | 3.047 | 3.632 | 4.088 | 3.847 | 3.933 | 4.326 |
| Lợi nhuận gộp | 431 | 571 | 599 | 747 | 811 | 649 | 740 | 677 |
| Chi phí bán hàng | 113 | 127 | 165 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.17499%
Doanh thu tài chính531%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.544 | 131 |
| 2024 | 1.188 | 143 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 303 |
| 318 |
| 268 |
| 348 |
| 366 |
| Chi phí quản lý | 54 | 61 | 62 | 65 | 77 | 72 | 95 | 136 |
| Lợi nhuận trước thuế | 177 | 313 | 321 | 364 | 386 | 307 | 301 | 150 |
| Thuế TNDN | 37 | 63 | 64 | 73 | 79 | 61 | 60 | 32 |
| Lợi nhuận sau thuế | 141 | 251 | 256 | 291 | 307 | 246 | 241 | 118 |
| Tăng trưởng LNST | −15,1% | +77,7% | +2,3% | +13,5% | +5,6% | −19,8% | −2,2% | −50,8% |
| Biên LN ròng | 4% | 6,5% | 7% | 6,6% | 6,3% | 5,5% | 5,2% | 2,4% |
| 2023 | 1.188 | 214 |
| 2022 | 1.188 | 202 |
| 2021 | 1.188 | 119 |
| 2020 | 1.188 | 178 |
| 2019 | 1.188 | 131 |
| 2018 | 1.188 | 131 |
| 2017 | 1.188 | 214 |
| 2016 | 1.188 | 452 |