Thông tin cơ bản
Thửa đất số 1+1, tờ bản đồ 46+59, Thôn Phú Túc, Xã Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.g · www.dhcsuoidoi.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 151 | 189 | 55 | 17 | 164 | 172 | 168 | 187 |
| Giá vốn hàng bán | 93 | 101 | 66 | 29 | 97 | 105 | 112 | 131 |
| Lợi nhuận gộp | 58 | 87 | -11 | -11 | 67 | 67 | 56 | 56 |
| Chi phí bán hàng | 18 | 22 | 8 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần187100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 584 | — |
| 2024 | 471 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 9 |
| 16 |
| 14 |
| 15 |
| Chi phí quản lý | 8 | 12 | 5 | 5 | 10 | 12 | 12 | 14 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 30 | -46 | -73 | 21 | 11 | 12 | 19 |
| Thuế TNDN | 2 | 8 | -2 | — | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 22 | -44 | -73 | 20 | 10 | 10 | 19 |
| Tăng trưởng LNST | — | +408,3% | −298,1% | — | — | −50,4% | +3,1% | +77,6% |
| Biên LN ròng | 2,9% | 11,9% | -80,7% | -416,9% | 12,4% | 5,9% | 6,2% | 9,9% |
| 2023 |
366 |
— |
| 2022 | 311 | — |
| 2021 | 311 | — |
| 2020 | 311 | — |
| 2019 | 311 | — |
| 2018 | 211 | — |