Thông tin cơ bản
Số 12, phố Ngô Tất Tố, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.001 | 5.693 | 5.311 | 4.874 | 5.541 | 5.583 | 5.522 | 5.646 |
| Giá vốn hàng bán | 5.485 | 5.199 | 4.798 | 4.434 | 4.997 | 4.996 | 4.929 | 5.092 |
| Lợi nhuận gộp | 515 | 494 | 513 | 440 | 544 | 587 | 593 | 553 |
| Chi phí bán hàng | 290 | 266 | 259 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.67595,6%
Doanh thu tài chính2634,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.370 | 252 |
| 2024 | 2.370 | 186 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 256 |
| 287 |
| 263 |
| 274 |
| 277 |
| Chi phí quản lý | 126 | 137 | 137 | 120 | 136 | 143 | 149 | 134 |
| Lợi nhuận trước thuế | 218 | 241 | 238 | 234 | 132 | 411 | 509 | 825 |
| Thuế TNDN | 11 | 13 | 22 | 17 | 22 | 34 | 41 | 34 |
| Lợi nhuận sau thuế | 206 | 229 | 216 | 217 | 110 | 377 | 468 | 791 |
| Tăng trưởng LNST | −15,1% | +10,8% | −5,6% | +0,7% | −49,2% | +241,8% | +24,1% | +68,9% |
| Biên LN ròng | 3,4% | 4% | 4,1% | 4,5% | 2% | 6,8% | 8,5% | 14% |
| 2023 | 2.370 | 15 |
| 2022 | 2.370 | 318 |
| 2021 | 2.370 | 111 |
| 2020 | 2.370 | 108 |
| 2019 | 2.370 | 86 |
| 2018 | 2.370 | 11 |
| 2017 | 2.370 | 25 |
| 2016 | 2.370 | 86 |