Thông tin cơ bản
Tầng 8, Tòa nhà The Marc 88, số 88 đường Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. · www.ems.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.513 | 1.802 | 1.912 | 2.496 | 2.236 | 1.797 | 1.848 | 1.974 |
| Giá vốn hàng bán | 1.271 | 1.526 | 1.599 | 2.024 | 1.864 | 1.467 | 1.540 | 1.670 |
| Lợi nhuận gộp | 242 | 276 | 313 | 472 | 371 | 330 | 308 | 303 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 23 | 66 | 200 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.97499,6%
Doanh thu tài chính90,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 210 | 21 |
| 2024 | 210 | 21 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 112 |
| 90 |
| 80 |
| 85 |
| Chi phí quản lý | 158 | 188 | 179 | 190 | 175 | 164 | 145 | 136 |
| Lợi nhuận trước thuế | 58 | 67 | 71 | 85 | 90 | 81 | 87 | 89 |
| Thuế TNDN | 12 | 13 | 14 | 17 | 18 | 16 | 21 | 20 |
| Lợi nhuận sau thuế | 46 | 53 | 57 | 67 | 71 | 65 | 66 | 70 |
| Tăng trưởng LNST | +11,9% | +16,1% | +7,1% | +18,1% | +6% | −9,3% | +1,4% | +5,9% |
| Biên LN ròng | 3% | 3% | 3% | 2,7% | 3,2% | 3,6% | 3,6% | 3,5% |
| 2023 | 210 | 42 |
| 2022 | 210 | 0 |
| 2021 | 180 | 1 |
| 2020 | 150 | 9 |
| 2019 | 92 | 11 |
| 2018 | 92 | 1 |
| 2017 | 92 | 10 |
| 2016 | 92 | 8 |