So sánh ngành
15 mã · vốn hoá ngành 38,64 nghìn tỷ · F88 lớn thứ 1
P/E
9,84
Trung vị 9,84
Hạng 5/9 · Thấp hơn là rẻ hơn
P/B
2,66
Trung vị 0,44
Hạng 13/14 · Thấp hơn là rẻ hơn
ROE
27,1%
Trung vị 1,6%
Hạng 2/13 · Hiệu quả trên vốn chủ
Tăng trưởng LN
—
Trung vị −70,8%
Chưa xếp hạng · 4 quý so với cùng kỳ
Biên LN ròng
25,1%
Trung vị 2,7%
Hạng 1/7 · Lợi nhuận / doanh thu
Tỷ suất cổ tức
0,0%
Trung vị 0,0%
Hạng 4/12 · Tiền mặt 4 quý / giá
| Mã | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F88 | 49,30 | −1,6% | 10,86 nghìn tỷ | 9,84 | 2,66 | 27,1% | 12,0% | — | — | 25,1% | 1,26 | 0,0% |
| EVF | 11,70 | +0,4% | 8,90 nghìn tỷ | 8,96 | 0,83 | 9,3% | 1,0% | +14,6% | — | — | 8,00 | 0,0% |
| TIN | 85,30 | −8,9% | 7,78 nghìn tỷ | 4,67 | 2,40 | 51,4% | 6,3% | +131,1% | — | — | 7,09 | 0,0% |
| DCV | 125,00 | 0,0% | 3,90 nghìn tỷ | 24,58 | 3,86 | 15,7% | 12,9% | — | — | — | 0,21 | — |
| IPA | 12,00 | −2,4% | 2,57 nghìn tỷ | 4,55 | 0,50 | 11,1% | 5,1% | +52,5% | — | — | 1,16 | 0,0% |
| FIT | 2,98 | +1,0% | 1,01 nghìn tỷ | 80,92 | 0,17 | 0,2% | 0,1% | −78,5% | −6,7% | 0,6% | 0,47 | 0,0% |
| TIG | 5,10 | 0,0% | 987 tỷ | 28,40 | 0,45 | 1,6% | 0,8% | −65,8% | −48,4% | 4,8% | 0,88 | 0,0% |
| SHN | 7,30 | −2,7% | 946 tỷ | — | 0,59 | -0,4% | -0,1% | −155,9% | +7,8% | -0,2% | 2,99 | 0,0% |
| OGC | 2,14 | −1,8% | 642 tỷ | 7,57 | 0,34 | 4,4% | 1,9% | −27,5% | +27,7% | 6,4% | 1,33 | 0,0% |
| TVC | 6,70 | −1,5% | 510 tỷ | — | 0,31 | -0,4% | -0,4% | −105,5% | — | — | 0,15 | 0,0% |
| API | 4,50 | +2,3% | 378 tỷ | — | 0,43 | -5,2% | -2,1% | −2.416,9% | — | — | 1,48 | 0,0% |
| PV2 | 1,80 | 0,0% | 66 tỷ | — | 0,31 | -8,7% | -8,5% | — | −13,9% | -14,5% | 0,03 | 0,0% |
| HVA | 3,20 | 0,0% | 44 tỷ | 18,06 | 0,29 | 1,6% | 1,4% | −75,7% | +144,0% | 2,7% | 0,17 | 0,0% |
| CFM | 10,50 | 0,0% | 32 tỷ | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| EFI | 2,20 | 0,0% | 24 tỷ | — | 0,14 | — | — | — | — | — | 0,02 | — |
| Trung vị ngành | 0,0% | 946 tỷ | 9,84 | 0,44 | 1,6% | 1,0% | −70,8% | +0,6% | 2,7% | 1,02 | 0,0% |
Chỉ số tính trên báo cáo 4 quý gần nhất và giá hiện tại; trung vị P/E chỉ gồm các mã có lãi. Thước xếp hạng: phải là tốt hơn trong ngành.