Thông tin cơ bản
Tầng 15 - Tháp CEO. Lô HH2-1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP.Hà Nội · www.fecon.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.846 | 3.091 | 3.154 | 3.484 | 3.046 | 2.880 | 3.375 | 4.863 |
| Giá vốn hàng bán | 2.418 | 2.657 | 2.681 | 3.015 | 2.689 | 2.394 | 2.934 | 4.160 |
| Lợi nhuận gộp | 428 | 434 | 473 | 470 | 356 | 485 | 441 | 703 |
| Chi phí bán hàng | 13 | 19 | 22 | 25 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần4.86398,5%
Doanh thu tài chính761,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.574 | 65 |
| 2024 | 1.574 | 16 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 27 |
| 21 |
| 26 |
| 55 |
| Chi phí quản lý | 129 | 165 | 192 | 200 | 215 | 209 | 211 | 268 |
| Lợi nhuận trước thuế | 306 | 277 | 168 | 110 | 78 | -18 | 59 | 144 |
| Thuế TNDN | 58 | 65 | 35 | 39 | 27 | 24 | 29 | 49 |
| Lợi nhuận sau thuế | 249 | 212 | 134 | 71 | 52 | -42 | 30 | 95 |
| Tăng trưởng LNST | +40,1% | −14,9% | −36,9% | −47% | −27,1% | −181,6% | — | +216,7% |
| Biên LN ròng | 8,7% | 6,8% | 4,2% | 2% | 1,7% | -1,5% | 0,9% | 2% |
| 2023 | 1.574 | 54 |
| 2022 | 1.574 | — |
| 2021 | 1.574 | 41 |
| 2020 | 1.254 | 59 |
| 2019 | 1.195 | 57 |
| 2018 | 943 | 45 |
| 2017 | 544 | 49 |
| 2016 | 477 | 46 |