Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2026) và giá hiện tại.
Q4/2024
574
Q1/2025
234
Q2/2025
657
Q3/2025
622
Q4/2025
-35
Q1/2026
246
Q2/2026
540
Q3/2026
246
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 10.181 | 7.983 | 10.189 | 9.970 | 11.766 | 10.823 | 14.640 | 14.148 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 45 | 67 | 70 | 129 | 130 | 101 | 160 | 192 |
| Doanh thu thuần | 10.135 | 7.916 | 10.119 | 9.841 | 11.636 | 10.722 | 14.480 | 13.957 |
| Giá vốn hàng bán | 7.729 | 6.318 | 7.780 | 8.010 | 8.988 | 8.720 | 11.505 | 11.179 |
| Lợi nhuận gộp | 2.407 | 1.598 | 2.339 | 1.832 | 2.648 | 2.002 | 2.975 | 2.778 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 218 | 90 | 347 | 756 | 64 | 131 | 554 | 430 |
| Chi phí tài chính | 377 | 336 | 333 | 427 | 674 | 576 | 761 | 1.024 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 257 | 245 | 273 | 324 | 357 | 404 | 582 | 589 |
| Chi phí bán hàng | 426 | 265 | 375 | 384 | 404 | 314 | 391 | 429 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 587 | 425 | 459 | 567 | 617 | 472 | 575 | 601 |
| Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 75 | −4 | −2 | 38 | 100 | 49 | 59 | 67 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1.309 | 657 | 1.517 | 1.248 | 1.117 | 819 | 1.861 | 1.220 |
| Thu nhập khác | 92 | 3 | 35 | 31 | 86 | 17 | 43 | 102 |
| Chi phí khác | 58 | 15 | 8 | 26 | 25 | 30 | 95 | 7 |
| Lợi nhuận khác | 34 | −12 | 27 | 5 | 61 | −13 | −52 | 95 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1.343 | 646 | 1.545 | 1.253 | 1.178 | 806 | 1.809 | 1.316 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 307 | 221 | 309 | 465 | 594 | 239 | 467 | 375 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 20 | −12 | 38 | 6 | 43 | −11 | −13 | 58 |
| Chi phí thuế TNDN | 327 | 209 | 348 | 471 | 637 | 228 | 453 | 433 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.016 | 436 | 1.197 | 781 | 541 | 579 | 1.356 | 882 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 442 | 203 | 540 | 159 | 576 | 333 | 816 | 636 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 574 | 234 | 657 | 622 | −35 | 246 | 540 | 246 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.