Thông tin cơ bản
Km 8 - Quốc lộ 9, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị · minhhungqt.vn/
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 93 | 102 | 118 | 165 | 151 | 114 | 88 | 104 |
| Giá vốn hàng bán | 75 | 85 | 96 | 125 | 113 | 90 | 72 | 76 |
| Lợi nhuận gộp | 18 | 17 | 22 | 40 | 39 | 24 | 16 | 27 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 5 | 6 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần10491,7%
Doanh thu tài chính98,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 165 | 6 |
| 2024 | 165 | 17 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 7 |
| 8 |
| 8 |
| 7 |
| Chi phí quản lý | 4 | 7 | 7 | 6 | 8 | 7 | 7 | 7 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 5 | 10 | 32 | 32 | 17 | 8 | 22 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | 3 | 2 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 4 | 9 | 28 | 25 | 14 | 6 | 18 |
| Tăng trưởng LNST | — | −34,2% | +122% | +224,2% | −8,5% | −46% | −56,5% | +199,2% |
| Biên LN ròng | 6,3% | 3,8% | 7,2% | 16,8% | 16,8% | 12,1% | 6,8% | 17,2% |
| 2023 | 165 | 8 |
| 2022 | 165 | 43 |
| 2021 | 165 | 8 |
| 2020 | 160 | — |
| 2019 | 50 | 0 |
| 2018 | 50 | 0 |