Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q2/2026) và giá hiện tại.
Q3/2024
944
Q4/2024
1.749
Q1/2025
1.185
Q2/2025
1.447
Q3/2025
1.897
Q4/2025
694
Q1/2026
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 7.717 | 9.306 | 5.682 | 5.891 | 9.296 | 8.658 | 8.850 | 7.085 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 18 | 5 | 1 | 2 | 14 | 5 | 2 |
| Doanh thu thuần | 7.716 | 9.288 | 5.677 | 5.890 | 9.294 | 8.644 | 8.845 | 7.083 |
| Giá vốn hàng bán | 6.120 | 6.156 | 4.040 | 4.082 | 6.646 | 6.156 | 6.508 | 4.913 |
| Lợi nhuận gộp | 1.596 | 3.133 | 1.637 | 1.808 | 2.648 | 2.489 | 2.337 | 2.170 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 226 | 269 | 237 | 236 | 265 | 354 | 260 | 531 |
| Chi phí tài chính | 91 | 128 | 84 | 80 | 67 | 80 | 58 | 44 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 81 | 87 | 69 | 67 | 58 | 46 | 41 | 36 |
| Chi phí bán hàng | 150 | 190 | 94 | 104 | 133 | 146 | 116 | 106 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 511 | 1.019 | 421 | 531 | 579 | 1.692 | 530 | 838 |
| Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 5 | 104 | 11 | 94 | 26 | 174 | 30 | 95 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1.075 | 2.170 | 1.286 | 1.423 | 2.160 | 1.098 | 1.923 | 1.808 |
| Thu nhập khác | 324 | 515 | 363 | 591 | 574 | 431 | 1.134 | 1.156 |
| Chi phí khác | 92 | 288 | 85 | 61 | 115 | 641 | 96 | 99 |
| Lợi nhuận khác | 232 | 227 | 278 | 530 | 459 | −210 | 1.038 | 1.057 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1.306 | 2.397 | 1.564 | 1.953 | 2.619 | 888 | 2.961 | 2.865 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 241 | 387 | 235 | 303 | 394 | 120 | 454 | 447 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −55 | −111 | −27 | 71 | 38 | −14 | −6 | −17 |
| Chi phí thuế TNDN | 186 | 276 | 208 | 374 | 432 | 107 | 448 | 431 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.121 | 2.121 | 1.356 | 1.579 | 2.187 | 781 | 2.513 | 2.434 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 177 | 373 | 171 | 132 | 290 | 87 | 263 | 271 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 944 | 1.749 | 1.185 | 1.447 | 1.897 | 694 | 2.251 | 2.163 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.
2.251
Q2/2026
2.163