Thông tin cơ bản
Số 25 Bis Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam · www.hdbank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 9.440 | 11.388 | 13.779 | 16.758 | 21.967 | 26.414 | 34.032 | 42.696 |
| Chi phí hoạt động | 4.441 | 5.080 | 6.173 | 6.383 | 8.631 | 9.129 | 11.981 | 11.601 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 4.999 | 6.307 | 7.607 | 10.375 | 13.336 | 17.284 | 22.051 | 31.095 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 994 | 1.289 | 1.788 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần34.74681,4%
Dịch vụ4.1269,7%
Ngoại hối1.2723%
Chứng khoán đầu tư8562%
Hoạt động khác7371,7%
Chứng khoán kinh doanh6391,5%
Góp vốn, mua cổ phần3190,7%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 2.306 |
| 3.068 |
| 4.268 |
| 5.321 |
| 9.748 |
| Lợi nhuận trước thuế | 4.005 | 5.018 | 5.818 | 8.070 | 10.268 | 13.017 | 16.730 | 21.346 |
| Thuế TNDN | 803 | 998 | 1.171 | 1.616 | 2.059 | 2.681 | 3.482 | 4.273 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.202 | 4.020 | 4.647 | 6.453 | 8.209 | 10.336 | 13.248 | 17.074 |
| Tăng trưởng LNST | +63,8% | +25,6% | +15,6% | +38,9% | +27,2% | +25,9% | +28,2% | +28,9% |
| Biên LN ròng | 33,9% | 35,3% | 33,7% | 38,5% | 37,4% | 39,1% | 38,9% | 40% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 50.053 | — |
| 2024 | 35.101 | 2.913 |
| 2023 | 29.076 | 2.515 |
| 2022 | 25.303 | — |
| 2021 | 20.073 | — |
| 2020 | 16.088 | — |
| 2019 | 9.810 | 159 |
| 2018 | 9.810 | 1.275 |
| 2017 | 9.810 | 150 |
| 2016 | 8.100 | 810 |