Thông tin cơ bản
Tầng 3 - Tòa nhà Hodeco Plaza, 36 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, TP.HCM · www.hodeco.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 715 | 825 | 839 | 1.352 | 1.298 | 665 | 546 | 456 |
| Giá vốn hàng bán | 539 | 586 | 464 | 866 | 819 | 368 | 326 | 360 |
| Lợi nhuận gộp | 176 | 239 | 375 | 486 | 479 | 298 | 220 | 97 |
| Chi phí bán hàng | 13 | 14 | 13 | 23 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính86565,5%
Doanh thu thuần45634,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.998 | 1 |
| 2024 | 1.784 | 1 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 23 |
| 17 |
| 18 |
| 23 |
| Chi phí quản lý | 33 | 35 | 40 | 40 | 47 | 41 | 40 | 80 |
| Lợi nhuận trước thuế | 131 | 184 | 289 | 391 | 540 | 164 | 90 | 813 |
| Thuế TNDN | 25 | 38 | 57 | 79 | 120 | 32 | 23 | 172 |
| Lợi nhuận sau thuế | 106 | 146 | 231 | 311 | 421 | 132 | 67 | 641 |
| Tăng trưởng LNST | +30,7% | +37,8% | +58,4% | +34,6% | +35,1% | −68,6% | −49,3% | +858,4% |
| Biên LN ròng | 14,8% | 17,7% | 27,6% | 23% | 32,4% | 19,8% | 12,2% | 140,5% |
| 2023 | 1.351 | 1 |
| 2022 | 1.081 | 1 |
| 2021 | 865 | 1 |
| 2020 | 665 | 1 |
| 2019 | 579 | 1 |
| 2018 | 504 | 1 |
| 2017 | 451 | 44 |
| 2016 | 451 | 1 |