Thông tin cơ bản
Km11+500 tuyến đường dẫn phía Nam hầm Hải Vân, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng · hhv.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 395 | 477 | 1.201 | 1.861 | 2.095 | 2.686 | 3.308 | 3.801 |
| Giá vốn hàng bán | 361 | 264 | 499 | 936 | 1.078 | 1.605 | 1.967 | 2.185 |
| Lợi nhuận gộp | 34 | 214 | 702 | 925 | 1.017 | 1.080 | 1.341 | 1.616 |
| Chi phí quản lý | 21 | 58 | 102 | 95 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần3.80198,5%
Doanh thu tài chính581,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 4.974 | — |
| 2024 | 4.323 | 0 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 73 |
| 61 |
| 72 |
| 78 |
| Lợi nhuận trước thuế | 15 | 158 | 178 | 333 | 354 | 425 | 579 | 773 |
| Thuế TNDN | 2 | 3 | 2 | 43 | 57 | 60 | 83 | 102 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 155 | 176 | 291 | 297 | 364 | 495 | 671 |
| Tăng trưởng LNST | +6,2% | +1.076,8% | +13,2% | +65,6% | +2,3% | +22,5% | +35,8% | +35,6% |
| Biên LN ròng | 3,3% | 32,5% | 14,6% | 15,6% | 14,2% | 13,6% | 15% | 17,7% |
| 2023 | 3.294 | — |
| 2022 | 3.078 | — |
| 2021 | 2.674 | — |
| 2020 | 2.674 | — |
| 2019 | 2.270 | 10 |
| 2018 | 79 | 3 |
| 2017 | 49 | 3 |
| 2016 | 49 | — |