Thông tin cơ bản
Tầng 9 - Tòa nhà Dầu khí Nghệ An. Số 7 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An · huana.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 875 | 662 | 604 | 691 | 1.176 | 749 | 789 | 1.154 |
| Giá vốn hàng bán | 420 | 389 | 412 | 426 | 468 | 446 | 467 | 597 |
| Lợi nhuận gộp | 455 | 273 | 192 | 265 | 708 | 303 | 322 | 556 |
| Chi phí quản lý | 26 | 27 | 23 | 24 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.15498,4%
Doanh thu tài chính191,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.352 | 234 |
| 2024 | 2.352 | 234 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 28 |
| 33 |
| 38 |
| 46 |
| Lợi nhuận trước thuế | 221 | 77 | 35 | 139 | 614 | 249 | 284 | 501 |
| Thuế TNDN | 4 | 4 | 2 | 7 | 31 | 13 | 15 | 25 |
| Lợi nhuận sau thuế | 217 | 73 | 34 | 131 | 583 | 237 | 270 | 476 |
| Tăng trưởng LNST | +2.200,2% | −66,4% | −54% | +291,8% | +344,1% | −59,5% | +14% | +76,4% |
| Biên LN ròng | 24,8% | 11% | 5,5% | 19% | 49,6% | 31,6% | 34,2% | 41,2% |
| 2023 | 2.352 | 351 |
| 2022 | 2.352 | — |
| 2021 | 2.352 | — |
| 2020 | 2.352 | — |
| 2019 | 2.257 | — |
| 2018 | 2.257 | — |
| 2017 | 2.257 | — |
| 2016 | 2.257 | — |