Thông tin cơ bản
Khối Tân Tiến, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An · www.ximanghoangmai.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.734 | 1.653 | 1.689 | 1.839 | 2.067 | 1.738 | 1.710 | 1.689 |
| Giá vốn hàng bán | 1.525 | 1.469 | 1.475 | 1.591 | 1.703 | 1.458 | 1.490 | 1.411 |
| Lợi nhuận gộp | 209 | 184 | 214 | 248 | 364 | 280 | 219 | 278 |
| Chi phí bán hàng | 100 | 65 | 123 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.80899,8%
Doanh thu tài chính30,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 748 | — |
| 2024 | 748 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 170 |
| 221 |
| 210 |
| 201 |
| 148 |
| Chi phí quản lý | 71 | 75 | 78 | 70 | 109 | 91 | 92 | 106 |
| Lợi nhuận trước thuế | 23 | 25 | 1 | 3 | 27 | -31 | -70 | 23 |
| Lợi nhuận sau thuế | 19 | 21 | 1 | 2 | 21 | -31 | -70 | 23 |
| Tăng trưởng LNST | +1.087,4% | +7,7% | −94,6% | +114% | +789,7% | −246,4% | — | — |
| Biên LN ròng | 1,1% | 1,2% | 0,1% | 0,1% | 1% | -1,8% | -4,1% | 1,4% |
| 2023 |
748 |
— |
| 2022 | 748 | — |
| 2021 | 748 | — |
| 2020 | 748 | — |
| 2019 | 720 | — |
| 2018 | 720 | 0 |
| 2017 | 720 | 28 |
| 2016 | 720 | 0 |