Thông tin cơ bản
Tầng 5 - Tòa nhà CT3 - The Pride, Khu Đô thị mới An Hưng, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội. · www.haiphat.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.922 | 3.432 | 1.330 | 1.417 | 1.210 | 1.680 | 1.616 | 1.143 |
| Giá vốn hàng bán | 1.531 | 2.921 | 990 | 1.071 | 957 | 1.392 | 1.097 | 796 |
| Lợi nhuận gộp | 391 | 511 | 339 | 346 | 253 | 288 | 519 | 346 |
| Chi phí bán hàng | 17 | 85 | 26 | 27 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.14392,4%
Doanh thu tài chính947,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 3.042 | — |
| 2024 | 3.042 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 9 |
| 136 |
| 109 |
| 2 |
| Chi phí quản lý | 53 | 145 | 118 | 137 | 78 | 55 | 102 | 61 |
| Lợi nhuận trước thuế | 643 | 633 | 145 | 405 | -13 | 189 | 107 | 184 |
| Thuế TNDN | 149 | 180 | 47 | 119 | 46 | 54 | 46 | 59 |
| Lợi nhuận sau thuế | 493 | 453 | 98 | 286 | -58 | 135 | 61 | 125 |
| Tăng trưởng LNST | +51,7% | −8,2% | −78,5% | +192,7% | −120,4% | — | −54,4% | +103,3% |
| Biên LN ròng | 25,7% | 13,2% | 7,3% | 20,2% | -4,8% | 8% | 3,8% | 10,9% |
| 2023 |
3.042 |
— |
| 2022 | 3.042 | — |
| 2021 | 3.042 | 5 |
| 2020 | 2.645 | 7 |
| 2019 | 2.000 | — |
| 2018 | 2.000 | — |
| 2017 | 1.500 | — |
| 2016 | 750 | — |