Thông tin cơ bản
Số 8 đường Bạch Đằng, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 673 | 713 | 659 | 819 | 937 | 691 | 678 | 789 |
| Giá vốn hàng bán | 406 | 445 | 570 | 562 | 678 | 537 | 519 | 605 |
| Lợi nhuận gộp | 267 | 269 | 88 | 257 | 259 | 153 | 159 | 184 |
| Chi phí bán hàng | 92 | 100 | 23 | 107 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần78995,4%
Doanh thu tài chính384,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 195 | 20 |
| 2024 | 195 | 59 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 96 |
| 72 |
| 67 |
| 68 |
| Chi phí quản lý | 103 | 103 | 38 | 102 | 85 | 43 | 52 | 60 |
| Lợi nhuận trước thuế | 127 | 116 | 23 | 99 | 134 | 85 | 73 | 94 |
| Thuế TNDN | 16 | 15 | 3 | 16 | 19 | 8 | 9 | 13 |
| Lợi nhuận sau thuế | 111 | 101 | 20 | 83 | 116 | 77 | 64 | 81 |
| Tăng trưởng LNST | +20,4% | −8,4% | −80,4% | +319% | +39,2% | −33,7% | −16,1% | +25,5% |
| Biên LN ròng | 16,4% | 14,2% | 3% | 10,1% | 12,3% | 11,1% | 9,5% | 10,2% |
| 2023 | 195 | 59 |
| 2022 | 195 | 57 |
| 2021 | 163 | 33 |
| 2020 | 168 | 4 |
| 2019 | 136 | 56 |
| 2018 | 136 | 49 |
| 2017 | 136 | 42 |
| 2016 | 136 | 29 |