Thông tin cơ bản
Tầng 5 - Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP.HCM, Việt Nam. · www.becamexijc.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.246 | 1.600 | 2.141 | 2.602 | 1.968 | 1.494 | 1.020 | 1.607 |
| Giá vốn hàng bán | 777 | 1.062 | 1.479 | 1.611 | 1.159 | 844 | 562 | 791 |
| Lợi nhuận gộp | 469 | 538 | 662 | 991 | 809 | 651 | 458 | 815 |
| Chi phí bán hàng | 43 | 47 | 38 | 44 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.69699,1%
Doanh thu tài chính150,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 6.296 | 189 |
| 2024 | 3.777 | 354 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 40 |
| 37 |
| 33 |
| 125 |
| Chi phí quản lý | 49 | 58 | 52 | 69 | 64 | 64 | 76 | 83 |
| Lợi nhuận trước thuế | 282 | 345 | 452 | 783 | 641 | 494 | 415 | 708 |
| Thuế TNDN | 49 | 61 | 82 | 162 | 129 | 100 | 61 | 110 |
| Lợi nhuận sau thuế | 233 | 284 | 370 | 621 | 511 | 395 | 354 | 597 |
| Tăng trưởng LNST | +26,4% | +22,1% | +30% | +67,9% | −17,7% | −22,7% | −10,3% | +68,7% |
| Biên LN ròng | 18,7% | 17,8% | 17,3% | 23,9% | 26% | 26,4% | 34,7% | 37,2% |
| 2023 | 2.518 | 0 |
| 2022 | 2.171 | 0 |
| 2021 | 2.171 | 326 |
| 2020 | 1.371 | 750 |
| 2019 | 1.371 | 35 |
| 2018 | 1.371 | 137 |
| 2017 | 1.371 | 110 |
| 2016 | 2.742 | 56 |