Thông tin cơ bản
Số 85-87, đường Lạc Hồng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.681 | 3.690 | 3.554 | 4.625 | 4.258 | 7.268 | 7.403 | 5.232 |
| Giá vốn hàng bán | 3.364 | 3.403 | 3.272 | 4.311 | 3.794 | 6.586 | 6.774 | 4.670 |
| Lợi nhuận gộp | 316 | 287 | 282 | 314 | 464 | 682 | 629 | 561 |
| Chi phí bán hàng | 203 | 226 | 200 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.23299,3%
Doanh thu tài chính360,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 254 | 4 |
| 2024 | 254 | 10 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 267 |
| 376 |
| 528 |
| 501 |
| 445 |
| Chi phí quản lý | 42 | 23 | 37 | 29 | 34 | 65 | 66 | 72 |
| Lợi nhuận trước thuế | 22 | 6 | 26 | 18 | 11 | 21 | 15 | 21 |
| Thuế TNDN | 9 | 5 | 2 | 4 | 5 | 9 | 10 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 1 | 24 | 14 | 6 | 13 | 5 | 14 |
| Tăng trưởng LNST | −57,6% | −90% | +1.740,8% | −41,9% | −58,9% | +120,1% | −58,1% | +176,7% |
| Biên LN ròng | 0,4% | 0% | 0,7% | 0,3% | 0,1% | 0,2% | 0,1% | 0,3% |
| 2023 | 254 | 5 |
| 2022 | 254 | 2 |
| 2021 | 254 | 21 |
| 2020 | 254 | — |
| 2019 | 254 | 12 |
| 2018 | 254 | 29 |
| 2017 | 254 | — |
| 2016 | 254 | — |