Thông tin cơ bản
Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang · www.kienlongbank.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 1.256 | 1.203 | 1.241 | 2.319 | 2.613 | 2.782 | 3.957 | 5.207 |
| Chi phí hoạt động | 928 | 1.042 | 1.085 | 1.227 | 1.459 | 1.646 | 2.022 | 2.061 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 328 | 161 | 156 | 1.092 | 1.154 | 1.137 | 1.935 | 3.146 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 38 | 75 | -2 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần3.76872,3%
Dịch vụ87816,9%
Hoạt động khác4097,9%
Ngoại hối881,7%
Chứng khoán kinh doanh631,2%
Chứng khoán đầu tư10%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 82 |
| 472 |
| 418 |
| 823 |
| 824 |
| Lợi nhuận trước thuế | 290 | 86 | 158 | 1.010 | 682 | 719 | 1.112 | 2.323 |
| Thuế TNDN | 58 | 18 | 32 | 240 | 137 | 145 | 225 | 467 |
| Lợi nhuận sau thuế | 232 | 68 | 126 | 770 | 545 | 574 | 887 | 1.856 |
| Tăng trưởng LNST | +15% | −70,8% | +86,7% | +509,8% | −29,3% | +5,4% | +54,6% | +109,1% |
| Biên LN ròng | 18,5% | 5,6% | 10,2% | 33,2% | 20,8% | 20,6% | 22,4% | 35,6% |
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|
| 2025 | 5.822 | — |
| 2024 | 3.653 | — |
| 2023 | 3.653 | — |
| 2022 | 3.653 | — |
| 2021 | 3.653 | — |
| 2020 | 3.237 | — |
| 2019 | 3.237 | — |
| 2018 | 3.237 | — |
| 2017 | 3.000 | — |
| 2016 | 3.000 | 118 |