Thông tin cơ bản
Số 8, Ngõ 1, đường Tôn Đức Thắng, Phố 11, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam · www.lpbank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 4.879 | 6.507 | 7.771 | 10.051 | 14.170 | 15.625 | 19.932 | 21.881 |
| Chi phí hoạt động | 3.048 | 4.032 | 4.645 | 5.090 | 5.307 | 5.760 | 5.810 | 6.190 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 1.831 | 2.474 | 3.126 | 4.960 | 8.863 | 9.865 | 14.122 | 15.691 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 618 | 436 | 699 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần16.03473,3%
Dịch vụ3.19914,6%
Hoạt động khác2.0519,4%
Ngoại hối3481,6%
Góp vốn, mua cổ phần1120,5%
Chứng khoán đầu tư1110,5%
Chứng khoán kinh doanh270,1%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 1.322 |
| 3.174 |
| 2.826 |
| 1.954 |
| 1.422 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.213 | 2.039 | 2.427 | 3.638 | 5.690 | 7.039 | 12.168 | 14.269 |
| Thuế TNDN | 253 | 439 | 565 | 765 | 1.179 | 1.467 | 2.447 | 2.847 |
| Lợi nhuận sau thuế | 960 | 1.600 | 1.862 | 2.873 | 4.510 | 5.572 | 9.721 | 11.422 |
| Tăng trưởng LNST | −29,8% | +66,7% | +16,3% | +54,3% | +57% | +23,5% | +74,5% | +17,5% |
| Biên LN ròng | 19,7% | 24,6% | 24% | 28,6% | 31,8% | 35,7% | 48,8% | 52,2% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 29.873 | 7.468 |
| 2024 | 25.576 | — |
| 2023 | 25.576 | — |
| 2022 | 17.291 | — |
| 2021 | 12.036 | — |
| 2020 | 10.746 | — |
| 2019 | 8.881 | — |
| 2018 | 7.500 | 646 |
| 2017 | 6.460 | 258 |
| 2016 | 6.460 | 291 |