Thông tin cơ bản
Số 18 Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. · www.mbbank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 19.537 | 24.650 | 27.362 | 36.934 | 45.593 | 47.306 | 55.413 | 67.693 |
| Chi phí hoạt động | 8.734 | 9.724 | 10.555 | 12.377 | 14.816 | 14.913 | 17.007 | 19.681 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 10.803 | 14.927 | 16.807 | 24.557 | 30.777 | 32.393 | 38.406 | 48.012 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 3.035 | 4.891 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần51.61076,2%
Dịch vụ6.5799,7%
Hoạt động khác5.3147,9%
Ngoại hối1.7572,6%
Chứng khoán đầu tư1.5902,3%
Chứng khoán kinh doanh6681%
Góp vốn, mua cổ phần1740,3%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 6.118 |
| 8.030 |
| 8.048 |
| 6.087 |
| 9.577 |
| 13.744 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7.767 | 10.036 | 10.688 | 16.527 | 22.729 | 26.306 | 28.829 | 34.268 |
| Thuế TNDN | 1.577 | 1.968 | 2.082 | 3.306 | 4.574 | 5.252 | 5.878 | 6.885 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6.190 | 8.069 | 8.606 | 13.221 | 18.155 | 21.054 | 22.951 | 27.383 |
| Tăng trưởng LNST | +77,3% | +30,4% | +6,7% | +53,6% | +37,3% | +16% | +9% | +19,3% |
| Biên LN ròng | 31,7% | 32,7% | 31,5% | 35,8% | 39,8% | 44,5% | 41,4% | 40,5% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 80.550 | 2.073 |
| 2024 | 53.063 | 2.806 |
| 2023 | 52.141 | 2.267 |
| 2022 | 45.340 | — |
| 2021 | 37.783 | — |
| 2020 | 27.988 | — |
| 2019 | 23.727 | 1.304 |
| 2018 | 21.605 | 1.093 |
| 2017 | 18.155 | 1.054 |
| 2016 | 17.127 | 22 |