Thông tin cơ bản
Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Nguyên Khuê, Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội · www.miza.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.781 | 3.204 | 4.445 | 4.828 |
| Giá vốn hàng bán | 2.494 | 2.878 | 4.107 | 4.427 |
| Lợi nhuận gộp | 288 | 327 | 337 | 401 |
| Chi phí bán hàng | 53 | 55 | 56 | 49 |
| Chi phí quản lý | 28 | 30 | 31 | 39 |
| Lợi nhuận trước thuế | 70 | 63 | 73 | 126 |
| Thuế TNDN | 2 | 1 | 1 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần4.82899,4%
Doanh thu tài chính280,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.165 | — |
| 2024 | 1.059 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 68 | 62 | 73 | 119 |
| Tăng trưởng LNST | — | −8% | +16,2% | +63,4% |
| Biên LN ròng | 2,4% | 1,9% | 1,6% | 2,5% |
| 2023 | 999 | — |
| 2022 | 999 | 60 |