Thông tin cơ bản
Tòa nhà CII Tower - 152 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh. · www.nbb.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.139 | 331 | 3.501 | 565 | 466 | 293 | 65 | 36 |
| Giá vốn hàng bán | 872 | 251 | 2.720 | 310 | 240 | 188 | 42 | 29 |
| Lợi nhuận gộp | 267 | 80 | 781 | 255 | 227 | 105 | 22 | 7 |
| Chi phí bán hàng | 38 | 4 | 127 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính35990,9%
Doanh thu thuần369,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.005 | — |
| 2024 | 1.005 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3 |
| 1 |
| 1 |
| 1 |
| Chi phí quản lý | 20 | 33 | 41 | 66 | 43 | 49 | 17 | 16 |
| Lợi nhuận trước thuế | 195 | 433 | 458 | 421 | 24 | 36 | 15 | 25 |
| Thuế TNDN | 41 | 86 | 130 | 108 | 16 | 35 | 14 | 16 |
| Lợi nhuận sau thuế | 154 | 347 | 327 | 313 | 7 | 1 | 0 | 9 |
| Tăng trưởng LNST | +110,4% | +124,6% | −5,7% | −4,3% | −97,7% | −84,9% | −59,6% | +1.908,9% |
| Biên LN ròng | 13,6% | 104,9% | 9,3% | 55,4% | 1,5% | 0,4% | 0,7% | 24,7% |
| 2023 |
1.005 |
— |
| 2022 | 1.005 | — |
| 2021 | 1.005 | 125 |
| 2020 | 1.005 | 236 |
| 2019 | 1.005 | — |
| 2018 | 976 | 1 |
| 2017 | 976 | 118 |
| 2016 | 583 | 0 |