Thông tin cơ bản
Số nhà 24, 25 liền kề 11, khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam · stbmienbac.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 372 | 447 | 520 | 603 | 701 | 740 | 778 | 609 |
| Giá vốn hàng bán | 328 | 398 | 457 | 525 | 604 | 644 | 675 | 523 |
| Lợi nhuận gộp | 45 | 49 | 63 | 79 | 97 | 96 | 103 | 86 |
| Chi phí bán hàng | 19 | 22 | 28 | 37 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần609100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 50 | 6 |
| 2024 | 50 | 6 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 46 |
| 49 |
| 49 |
| 46 |
| Chi phí quản lý | 15 | 19 | 21 | 23 | 25 | 29 | 36 | 28 |
| Lợi nhuận trước thuế | 11 | 11 | 13 | 20 | 26 | 19 | 18 | 12 |
| Thuế TNDN | 2 | 2 | 3 | 5 | 5 | 4 | 4 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 9 | 9 | 10 | 16 | 21 | 15 | 14 | 9 |
| Tăng trưởng LNST | +10,9% | +0,7% | +15,4% | +53,8% | +33,8% | −29% | −3,7% | −37% |
| Biên LN ròng | 2,4% | 2% | 2% | 2,6% | 3% | 2% | 1,9% | 1,5% |
| 2023 |
50 |
6 |
| 2022 | 50 | 6 |
| 2021 | 50 | 5 |
| 2020 | 50 | 5 |
| 2019 | 50 | 4 |
| 2018 | 50 | 5 |
| 2017 | 50 | 5 |
| 2016 | 50 | 5 |