Thông tin cơ bản
Đường D4, Khu công nghiệp Lộc An – Bình Sơn, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.117 | 1.157 | 1.470 | 1.480 | 1.530 | 1.810 | 1.653 | 1.619 |
| Giá vốn hàng bán | 919 | 924 | 1.126 | 1.182 | 1.259 | 1.333 | 1.226 | 1.253 |
| Lợi nhuận gộp | 198 | 234 | 344 | 298 | 271 | 477 | 427 | 366 |
| Chi phí bán hàng | 112 | 125 | 166 | 145 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.63198,5%
Doanh thu tài chính251,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 224 | 146 |
| 2024 | 224 | 112 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 146 |
| 244 |
| 143 |
| 149 |
| Chi phí quản lý | 29 | 27 | 32 | 30 | 27 | 38 | 32 | 29 |
| Lợi nhuận trước thuế | 60 | 86 | 154 | 131 | 102 | 205 | 258 | 200 |
| Thuế TNDN | 4 | 5 | 20 | 18 | 14 | 26 | 52 | 41 |
| Lợi nhuận sau thuế | 57 | 81 | 133 | 113 | 88 | 178 | 207 | 159 |
| Tăng trưởng LNST | −4,3% | +43,3% | +64,5% | −15% | −22,2% | +102,4% | +15,8% | −23,2% |
| Biên LN ròng | 5,1% | 7% | 9,1% | 7,7% | 5,8% | 9,9% | 12,5% | 9,8% |
| 2023 | 224 | 78 |
| 2022 | 224 | 112 |
| 2021 | 224 | 134 |
| 2020 | 224 | 54 |
| 2019 | 224 | 52 |
| 2018 | 224 | 45 |
| 2017 | 224 | 52 |
| 2016 | 224 | 82 |