Thông tin cơ bản
Tầng 2, Tòa nhà 25T2 lô đất N05, Khu đô thị Đông Nam Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 7 | 3 | 6 | -2 | -0 | -0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 6 | 2 | 5 | -2 | -0 | -0 | 0 |
| Tăng trưởng LNST | +916,1% | +1,4% | −59,2% | +122% | −145,4% | — | — | — |
| Biên LN ròng | 84,8% |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính0100%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 55 | — |
| 2024 | 55 | — |
| 2023 | 55 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 79,9% |
| 71,9% |
| 85,8% |
| 100% |
| 100% |
| 100% |
| 100% |
| 2022 | 55 | 2 |
| 2021 | 32 | — |
| 2020 | 32 | — |
| 2019 | 32 | — |
| 2018 | 32 | — |
| 2017 | 32 | — |
| 2016 | 32 | — |