Thông tin cơ bản
14/10 Đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 127 | 133 | 138 | 145 | 146 | 141 | 155 | 164 |
| Giá vốn hàng bán | 95 | 105 | 106 | 110 | 111 | 109 | 114 | 120 |
| Lợi nhuận gộp | 32 | 28 | 32 | 36 | 35 | 33 | 42 | 45 |
| Chi phí bán hàng | 7 | 7 | 8 | 8 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần16499,1%
Doanh thu tài chính10,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 50 | 7 |
| 2024 | 50 | 4 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 7 |
| 6 |
| 6 |
| 6 |
| Chi phí quản lý | 19 | 17 | 17 | 16 | 17 | 17 | 19 | 20 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 6 | 7 | 12 | 11 | 12 | 19 | 20 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 4 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 5 | 6 | 9 | 9 | 9 | 15 | 16 |
| Tăng trưởng LNST | +13,9% | +21,9% | +28,2% | +45,8% | −8,8% | +9,4% | +59,8% | +7,6% |
| Biên LN ròng | 3,2% | 3,8% | 4,6% | 6,4% | 5,9% | 6,6% | 9,6% | 9,8% |
| 2023 | 50 | 4 |
| 2022 | 50 | 4 |
| 2021 | 50 | 3 |
| 2020 | 50 | 3 |
| 2019 | 50 | 3 |
| 2018 | 50 | 2 |
| 2017 | 50 | 2 |
| 2016 | 50 | 2 |