Thông tin cơ bản
Số 81, đường Lý Thường Kiệt - phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 80 | 90 | 94 | 107 | 118 | 129 | 134 | 141 |
| Giá vốn hàng bán | 63 | 72 | 75 | 85 | 89 | 98 | 101 | 113 |
| Lợi nhuận gộp | 17 | 18 | 19 | 22 | 29 | 31 | 33 | 29 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 4 | 3 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần141100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 172 | 7 |
| 2024 | 172 | 6 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3 |
| 3 |
| 4 |
| 4 |
| Chi phí quản lý | 6 | 5 | 5 | 7 | 9 | 9 | 9 | 7 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 8 | 8 | 9 | 14 | 17 | 18 | 16 |
| Thuế TNDN | 1 | 2 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 6 | 7 | 7 | 11 | 13 | 15 | 13 |
| Tăng trưởng LNST | +21,9% | +11,2% | +14,2% | +0,3% | +55,8% | +17,1% | +10,8% | −11,8% |
| Biên LN ròng | 7,1% | 7,1% | 7,7% | 6,8% | 9,6% | 10,3% | 11% | 9,2% |
| 2023 | 172 | 5 |
| 2022 | 172 | 3 |
| 2021 | 172 | 3 |
| 2020 | 172 | 2 |
| 2019 | 172 | 2 |
| 2018 | 172 | 1 |
| 2017 | 172 | 1 |
| 2016 | 172 | 1 |