Thông tin cơ bản
Số 8 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đông Ngạc, TP.Hà Nội. · www.lideco.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 714 | 835 | 653 | 577 | 391 | 914 | 1.441 | 18 |
| Giá vốn hàng bán | 539 | 481 | 232 | 247 | 228 | 401 | 562 | 16 |
| Lợi nhuận gộp | 175 | 354 | 421 | 329 | 163 | 513 | 880 | 2 |
| Chi phí bán hàng | 11 | 12 | 29 | 8 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính11286,5%
Doanh thu thuần1813,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.220 | 122 |
| 2024 | 1.220 | 299 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 5 |
| 2 |
| 1 |
| 1 |
| Chi phí quản lý | 15 | 25 | 29 | 25 | 30 | 29 | 50 | 40 |
| Lợi nhuận trước thuế | 127 | 297 | 370 | 301 | 134 | 461 | 839 | 33 |
| Thuế TNDN | 26 | 64 | 75 | 63 | 27 | 97 | 219 | 15 |
| Lợi nhuận sau thuế | 101 | 234 | 295 | 238 | 107 | 364 | 620 | 17 |
| Tăng trưởng LNST | +10,4% | +131,1% | +26,3% | −19,4% | −55,2% | +242% | +70,3% | −97,2% |
| Biên LN ròng | 14,2% | 28% | 45,2% | 41,3% | 27,2% | 39,8% | 43% | 99,5% |
| 2023 | 610 | 152 |
| 2022 | 610 | 152 |
| 2021 | 610 | 152 |
| 2020 | 610 | 150 |
| 2019 | 636 | 155 |
| 2018 | 636 | — |
| 2017 | 636 | — |
| 2016 | 636 | — |