Thông tin cơ bản
Số 2 An Đà, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.520 | 4.674 | 4.486 | 4.824 | 5.685 | 5.176 | 5.657 | 6.751 |
| Giá vốn hàng bán | 3.189 | 3.325 | 3.098 | 3.683 | 4.295 | 3.620 | 3.887 | 4.658 |
| Lợi nhuận gộp | 1.331 | 1.348 | 1.388 | 1.141 | 1.391 | 1.556 | 1.770 | 2.093 |
| Chi phí bán hàng | 733 | 660 | 582 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần6.95097,6%
Doanh thu tài chính1682,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.710 | 356 |
| 2024 | 1.425 | 130 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 437 |
| 620 |
| 632 |
| 633 |
| 640 |
| Chi phí quản lý | 148 | 136 | 216 | 137 | 154 | 190 | 227 | 295 |
| Lợi nhuận trước thuế | 380 | 471 | 523 | 551 | 564 | 659 | 888 | 1.196 |
| Thuế TNDN | 48 | 62 | 76 | 83 | 85 | 100 | 153 | 203 |
| Lợi nhuận sau thuế | 332 | 409 | 447 | 468 | 480 | 559 | 736 | 993 |
| Tăng trưởng LNST | −32,7% | +23,4% | +9,3% | +4,6% | +2,5% | +16,7% | +31,5% | +35% |
| Biên LN ròng | 7,3% | 8,8% | 10% | 9,7% | 8,4% | 10,8% | 13% | 14,7% |
| 2023 | 1.296 | 259 |
| 2022 | 1.296 | 312 |
| 2021 | 1.178 | 294 |
| 2020 | 1.178 | 373 |
| 2019 | 982 | 89 |
| 2018 | 892 | 134 |
| 2017 | 892 | 208 |
| 2016 | 744 | 266 |