Thông tin cơ bản
Số 220, đường Trần Phú, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam · www.nuocsachvinhphuc.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 71 | 80 | 85 | 88 | 95 | 102 | 105 | 120 |
| Giá vốn hàng bán | 52 | 58 | 60 | 63 | 65 | 70 | 73 | 76 |
| Lợi nhuận gộp | 19 | 22 | 25 | 25 | 31 | 32 | 32 | 44 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần12098,5%
Doanh thu tài chính21,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 110 | 4 |
| 2024 | 110 | 2 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 4 |
| 5 |
| 6 |
| 7 |
| Chi phí quản lý | 13 | 16 | 18 | 16 | 19 | 18 | 13 | 17 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 7 | 11 | 19 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 | 9 | 15 |
| Tăng trưởng LNST | +31,6% | +10,4% | +4,4% | +32,3% | +54,8% | +22,6% | +77,6% | +64,4% |
| Biên LN ròng | 2,6% | 2,5% | 2,4% | 3,1% | 4,5% | 5,1% | 8,8% | 12,7% |
| 2023 | 110 | 2 |
| 2022 | 110 | 1 |
| 2021 | 110 | 2 |
| 2020 | 110 | — |
| 2019 | 110 | 3 |
| 2018 | 110 | — |
| 2017 | 110 | — |
| 2016 | 110 | — |