Thông tin cơ bản
Tầng 19 - Tòa nhà Vinaconex. Số 34 Láng Hạ, Phường Láng, Hà Nội. · www.ninhvanbay.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 269 | 278 | 211 | 127 | 337 | 377 | 411 | 467 |
| Giá vốn hàng bán | 126 | 132 | 118 | 109 | 167 | 184 | 187 | 202 |
| Lợi nhuận gộp | 143 | 146 | 93 | 17 | 170 | 193 | 224 | 265 |
| Chi phí bán hàng | 31 | 30 | 19 | 14 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần46797,9%
Doanh thu tài chính102,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 905 | 42 |
| 2024 | 905 | 31 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 40 |
| 45 |
| 52 |
| 60 |
| Chi phí quản lý | 70 | 68 | 45 | 52 | 86 | 85 | 90 | 98 |
| Lợi nhuận trước thuế | 42 | 68 | 27 | -64 | 29 | 52 | 44 | 95 |
| Thuế TNDN | 14 | 14 | 7 | -2 | 13 | 16 | 21 | 27 |
| Lợi nhuận sau thuế | 28 | 54 | 19 | -62 | 16 | 36 | 23 | 68 |
| Tăng trưởng LNST | — | +96,4% | −64,7% | −423,7% | — | +119,6% | −36,1% | +198% |
| Biên LN ròng | 10,3% | 19,6% | 9,1% | -49,1% | 4,8% | 9,5% | 5,6% | 14,6% |
| 2023 | 905 | 32 |
| 2022 | 905 | 22 |
| 2021 | 905 | — |
| 2020 | 905 | 29 |
| 2019 | 905 | 23 |
| 2018 | 905 | 32 |
| 2017 | 905 | 23 |
| 2016 | 905 | 7 |