Thông tin cơ bản
Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng , tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 240 | 763 | 1.256 | 1.595 | 3.150 | 1.711 | 1.721 | 1.923 |
| Giá vốn hàng bán | 224 | 702 | 1.085 | 1.254 | 2.012 | 1.344 | 1.358 | 1.484 |
| Lợi nhuận gộp | 16 | 61 | 171 | 341 | 1.138 | 366 | 363 | 439 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 17 | 52 | 67 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.92397,6%
Doanh thu tài chính482,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 250 | 63 |
| 2024 | 250 | 425 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 147 |
| 82 |
| 99 |
| 82 |
| Chi phí quản lý | 4 | 12 | 13 | 17 | 17 | 18 | 15 | 18 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 10 | 84 | 256 | 1.014 | 301 | 279 | 372 |
| Thuế TNDN | — | — | — | — | 51 | 15 | 14 | 29 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 10 | 84 | 256 | 963 | 286 | 265 | 343 |
| Tăng trưởng LNST | — | +515,7% | +748,6% | +203,5% | +275,7% | −70,4% | −7,2% | +29,5% |
| Biên LN ròng | 0,7% | 1,3% | 6,7% | 16,1% | 30,6% | 16,7% | 15,4% | 17,8% |
| 2023 | 250 | 516 |
| 2022 | 250 | 490 |
| 2021 | 250 | 24 |
| 2020 | 250 | — |
| 2019 | 250 | — |
| 2018 | 250 | — |