Thông tin cơ bản
Tầng 16,23 và 24, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phồ Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 1.197 | 1.197 | 1.148 | 1.166 | 1.511 | 1.393 | 1.831 | 2.474 |
| Chi phí hoạt động | 520 | 562 | 655 | 664 | 746 | 808 | 974 | 1.127 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 677 | 636 | 493 | 501 | 766 | 585 | 857 | 1.347 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 519 | 546 | 281 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần1.87875,9%
Hoạt động khác30712,4%
Dịch vụ1335,4%
Ngoại hối933,8%
Chứng khoán đầu tư622,5%
Góp vốn, mua cổ phần20,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 178 |
| 260 |
| 234 |
| 432 |
| 621 |
| Lợi nhuận trước thuế | 159 | 90 | 212 | 323 | 506 | 351 | 425 | 727 |
| Thuế TNDN | 32 | 15 | 43 | 65 | 102 | 71 | 86 | 146 |
| Lợi nhuận sau thuế | 127 | 75 | 170 | 258 | 404 | 280 | 340 | 581 |
| Tăng trưởng LNST | +96,8% | −41,2% | +127,2% | +52,4% | +56,2% | −30,7% | +21,4% | +70,9% |
| Biên LN ròng | 10,6% | 6,2% | 14,8% | 22,2% | 26,7% | 20,1% | 18,6% | 23,5% |
| Năm |
|---|
| Vốn điều lệ |
|---|
| Cổ tức tiền mặt |
|---|
| 2025 | 5.500 | — |
| 2024 | 4.200 | — |
| 2023 | 3.000 | — |
| 2022 | 3.000 | — |
| 2021 | 3.000 | — |
| 2020 | 3.000 | — |
| 2019 | 3.000 | — |
| 2018 | 3.000 | — |
| 2017 | 3.000 | — |
| 2016 | 3.000 | — |