Thông tin cơ bản
Lầu 5, Tòa nhà PetroVietNam, Số 1-5, Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14.638 | 16.789 | 20.180 | 14.260 | 16.366 | 19.374 | 23.770 | 32.718 |
| Giá vốn hàng bán | 13.519 | 15.578 | 19.402 | 13.393 | 15.353 | 18.335 | 22.705 | 30.848 |
| Lợi nhuận gộp | 1.119 | 1.211 | 778 | 867 | 1.014 | 1.039 | 1.065 | 1.871 |
| Chi phí bán hàng | 102 | 108 | 119 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần32.72097,2%
Doanh thu tài chính9272,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 5.114 | 39 |
| 2024 | 4.780 | 379 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 89 |
| 79 |
| 85 |
| 95 |
| 110 |
| Chi phí quản lý | 645 | 729 | 798 | 712 | 828 | 967 | 1.235 | 1.279 |
| Lợi nhuận trước thuế | 976 | 1.336 | 1.025 | 969 | 1.276 | 1.277 | 1.553 | 2.205 |
| Thuế TNDN | 403 | 340 | 315 | 219 | 225 | 217 | 299 | 284 |
| Lợi nhuận sau thuế | 573 | 996 | 710 | 751 | 1.051 | 1.060 | 1.255 | 1.921 |
| Tăng trưởng LNST | −44,6% | +73,7% | −28,7% | +5,7% | +40% | +0,9% | +18,4% | +53,1% |
| Biên LN ròng | 3,9% | 5,9% | 3,5% | 5,3% | 6,4% | 5,5% | 5,3% | 5,9% |
| 2023 |
4.780 |
378 |
| 2022 | 4.780 | 430 |
| 2021 | 4.780 | 554 |
| 2020 | 4.780 | 526 |
| 2019 | 4.780 | 397 |
| 2018 | 4.780 | 509 |
| 2017 | 4.467 | 284 |
| 2016 | 4.467 | 809 |