Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q2/2026) và giá hiện tại.
Q3/2024
365
Q4/2024
209
Q1/2025
215
Q2/2025
295
Q3/2025
263
Q4/2025
266
Q1/2026
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 2.934 | 3.268 | 2.790 | 4.313 | 4.419 | 4.444 | 4.177 | 5.577 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 2.934 | 3.268 | 2.790 | 4.313 | 4.419 | 4.444 | 4.177 | 5.577 |
| Giá vốn hàng bán | 2.302 | 2.692 | 2.296 | 3.717 | 3.835 | 3.769 | 3.564 | 4.587 |
| Lợi nhuận gộp | 632 | 576 | 493 | 596 | 584 | 675 | 613 | 990 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 73 | 99 | 67 | 84 | 90 | 66 | 89 | 85 |
| Chi phí tài chính | 103 | 171 | 134 | 140 | 142 | 156 | 143 | 138 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 97 | 115 | 109 | 105 | 107 | 115 | 115 | 114 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 6 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 6 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 114 | 198 | 93 | 119 | 141 | 177 | 117 | 98 |
| Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 2 | 3 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 7 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 485 | 302 | 335 | 424 | 393 | 410 | 444 | 842 |
| Thu nhập khác | 172 | 63 | 13 | 34 | 50 | 30 | 57 | 26 |
| Chi phí khác | 2 | 3 | 5 | 21 | 7 | 1 | 1 | 1 |
| Lợi nhuận khác | 170 | 60 | 9 | 13 | 43 | 29 | 56 | 25 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 655 | 362 | 344 | 436 | 436 | 438 | 500 | 866 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 136 | 87 | 63 | 79 | 93 | 99 | 112 | 162 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −3 | 7 | 4 | −3 | −6 | −5 | 0 | −2 |
| Chi phí thuế TNDN | 133 | 93 | 67 | 76 | 87 | 94 | 113 | 160 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 522 | 269 | 277 | 360 | 349 | 344 | 387 | 706 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 157 | 60 | 62 | 65 | 86 | 78 | 68 | 128 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 365 | 209 | 215 | 295 | 263 | 266 | 319 | 579 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.
319
Q2/2026
579