Thông tin cơ bản
87-89 Hạ Đình, Phường Khương Đình, Hà Nội · rangdong.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.621 | 4.256 | 4.922 | 5.709 | 6.909 | 8.316 | 8.357 | 6.360 |
| Giá vốn hàng bán | 2.635 | 2.966 | 3.415 | 4.027 | 5.075 | 6.311 | 6.446 | 4.910 |
| Lợi nhuận gộp | 987 | 1.289 | 1.508 | 1.682 | 1.835 | 2.005 | 1.910 | 1.449 |
| Chi phí bán hàng | 574 | 750 | 836 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần6.44199,7%
Doanh thu tài chính220,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 235 | 112 |
| 2024 | 235 | 82 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 921 |
| 997 |
| 1.126 |
| 1.068 |
| 812 |
| Chi phí quản lý | 116 | 112 | 185 | 210 | 147 | 159 | 117 | 133 |
| Lợi nhuận trước thuế | 259 | 162 | 424 | 502 | 609 | 618 | 630 | 413 |
| Thuế TNDN | 55 | 36 | 88 | 103 | 123 | 34 | 37 | 52 |
| Lợi nhuận sau thuế | 204 | 125 | 336 | 398 | 486 | 584 | 593 | 361 |
| Tăng trưởng LNST | −4,7% | −38,7% | +168,5% | +18,5% | +22% | +20,3% | +1,5% | −39,1% |
| Biên LN ròng | 5,6% | 2,9% | 6,8% | 7% | 7% | 7% | 7,1% | 5,7% |
| 2023 | 235 | 116 |
| 2022 | 229 | 145 |
| 2021 | 121 | 30 |
| 2020 | 115 | 58 |
| 2019 | 115 | 58 |
| 2018 | 115 | 63 |
| 2017 | 115 | 52 |
| 2016 | 115 | 46 |