Thông tin cơ bản
Lô U14b-16a, đường số 22, Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, Thành phố HCM
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2022
2023
2025
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2022 | 2023 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 543 | 727 | 853 | 973 | 984 | 871 | 786 | 726 |
| Giá vốn hàng bán | 449 | 601 | 721 | 811 | 846 | 719 | 634 | 592 |
| Lợi nhuận gộp | 93 | 127 | 132 | 162 | 137 | 153 | 151 | 134 |
| Chi phí bán hàng | 27 | 48 | 41 | 50 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần72699,1%
Doanh thu tài chính70,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 139 | — |
| 2024 | 139 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 36 |
| 39 |
| 56 |
| 49 |
| Chi phí quản lý | 51 | 54 | 64 | 77 | 80 | 88 | 54 | 63 |
| Lợi nhuận trước thuế | 13 | 18 | 21 | 30 | 15 | 14 | 12 | 7 |
| Thuế TNDN | 3 | 4 | 5 | 3 | 1 | 3 | 7 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 10 | 14 | 17 | 27 | 14 | 10 | 5 | 4 |
| Tăng trưởng LNST | +132,8% | +36,5% | +19,2% | +60,3% | −48,4% | −25,4% | −47,4% | −21,1% |
| Biên LN ròng | 1,9% | 1,9% | 2% | 2,7% | 1,4% | 1,2% | 0,7% | 0,6% |
| 2023 |
135 |
0 |
| 2022 | 122 | 0 |
| 2021 | — | 12 |
| 2018 | 99 | 11 |
| 2017 | 90 | 12 |
| 2016 | 85 | 8 |
| 2015 | 83 | — |
| 2014 | 80 | 4 |