Thông tin cơ bản
Xã Nậm Păm, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
| Chỉ tiêu | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 188 | 137 | 140 | 320 | 343 | 192 | 66 |
| Giá vốn hàng bán | 168 | 106 | 120 | 299 | 298 | 197 | 72 |
| Lợi nhuận gộp | 20 | 31 | 20 | 22 | 45 | -5 | -7 |
| Chi phí quản lý | 14 | 14 | 15 | 22 | 22 | 15 | 4 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần66100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2013 | 28 | — |
| 2012 | 28 | 0 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| Lợi nhuận trước thuế |
| 1 |
| 7 |
| -8 |
| 3 |
| 1 |
| -36 |
| -19 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 6 | -8 | 2 | 1 | -36 | -19 |
| Tăng trưởng LNST | — | +918,8% | −231,7% | — | −71,3% | −5.170,1% | — |
| Biên LN ròng | 0,3% | 4,4% | -5,7% | 0,8% | 0,2% | -18,6% | -28,4% |
| 2011 | 28 | — |
| 2010 | 28 | 0 |
| 2009 | 28 | 2 |
| 2008 | 28 | — |
| 2007 | 28 | — |