Thông tin cơ bản
124-126 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM · www.smc.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16.466 | 16.836 | 15.735 | 21.315 | 23.182 | 13.702 | 8.930 | 7.010 |
| Giá vốn hàng bán | 15.812 | 16.346 | 14.916 | 19.835 | 23.219 | 13.640 | 8.924 | 7.009 |
| Lợi nhuận gộp | 654 | 490 | 819 | 1.480 | -38 | 62 | 6 | 1 |
| Chi phí bán hàng | 188 | 160 | 197 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần7.01299,6%
Doanh thu tài chính270,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 737 | — |
| 2024 | 737 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 219 |
| 210 |
| 123 |
| 92 |
| 69 |
| Chi phí quản lý | 131 | 125 | 211 | 127 | 123 | 623 | -95 | -87 |
| Lợi nhuận trước thuế | 231 | 146 | 367 | 1.100 | -591 | -913 | 48 | 249 |
| Thuế TNDN | 63 | 46 | 51 | 199 | 61 | 12 | 36 | 51 |
| Lợi nhuận sau thuế | 168 | 100 | 316 | 901 | -652 | -925 | 12 | 198 |
| Tăng trưởng LNST | −39,2% | −40,6% | +216,7% | +185,1% | −172,3% | — | — | +1.536,2% |
| Biên LN ròng | 1% | 0,6% | 2% | 4,2% | -2,8% | -6,8% | 0,1% | 2,8% |
| 2023 |
737 |
— |
| 2022 | 737 | 30 |
| 2021 | 610 | 61 |
| 2020 | 610 | 59 |
| 2019 | 610 | 58 |
| 2018 | 550 | 54 |
| 2017 | 420 | 51 |
| 2016 | 295 | 15 |