Thông tin cơ bản
198 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam · www.seabank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 2.812 | 5.211 | 4.584 | 7.036 | 9.647 | 9.424 | 12.409 | 14.114 |
| Chi phí hoạt động | 1.633 | 1.988 | 2.177 | 2.529 | 3.404 | 3.607 | 4.130 | 4.659 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 1.179 | 3.222 | 2.406 | 4.506 | 6.244 | 5.817 | 8.279 | 9.454 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 556 | 1.832 | 677 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần9.70468,8%
Góp vốn, mua cổ phần2.62118,6%
Dịch vụ7255,1%
Ngoại hối4283%
Chứng khoán đầu tư2691,9%
Chứng khoán kinh doanh2171,5%
Hoạt động khác1501,1%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 1.238 |
| 1.175 |
| 1.200 |
| 2.239 |
| 2.586 |
| Lợi nhuận trước thuế | 622 | 1.391 | 1.729 | 3.269 | 5.069 | 4.617 | 6.039 | 6.868 |
| Thuế TNDN | 129 | 292 | 368 | 662 | 1.016 | 940 | 1.223 | 1.359 |
| Lợi nhuận sau thuế | 493 | 1.098 | 1.360 | 2.607 | 4.053 | 3.677 | 4.816 | 5.510 |
| Tăng trưởng LNST | +61,8% | +122,7% | +23,9% | +91,6% | +55,5% | −9,3% | +31% | +14,4% |
| Biên LN ròng | 17,5% | 21,1% | 29,7% | 37% | 42% | 39% | 38,8% | 39% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 28.450 | — |
| 2024 | 28.350 | — |
| 2023 | 24.957 | — |
| 2022 | 20.403 | — |
| 2021 | 14.785 | — |
| 2020 | 12.087 | — |
| 2019 | 9.369 | — |
| 2018 | 7.688 | — |
| 2017 | 5.466 | — |
| 2016 | 5.466 | — |