Thông tin cơ bản
43 - 45 - 47 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP.Hồ Chí Minh · www.sacombank.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 11.677 | 14.635 | 17.271 | 17.704 | 26.141 | 26.173 | 28.677 | 32.057 |
| Chi phí hoạt động | 7.838 | 9.266 | 10.895 | 9.750 | 10.921 | 12.890 | 13.982 | 13.045 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 3.839 | 5.370 | 6.376 | 7.954 | 15.221 | 13.283 | 14.695 | 19.012 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 1.592 | 2.153 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần26.68183,2%
Dịch vụ3.0799,6%
Hoạt động khác1.2643,9%
Ngoại hối1.0223,2%
Góp vốn, mua cổ phần200,1%
Chứng khoán đầu tư-90%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3.037 |
| 3.554 |
| 8.882 |
| 3.688 |
| 1.974 |
| 11.384 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2.247 | 3.217 | 3.339 | 4.400 | 6.339 | 9.595 | 12.720 | 7.628 |
| Thuế TNDN | 457 | 762 | 657 | 989 | 1.298 | 1.876 | 2.633 | 1.689 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.790 | 2.455 | 2.682 | 3.411 | 5.041 | 7.719 | 10.087 | 5.939 |
| Tăng trưởng LNST | +51,5% | +37,1% | +9,3% | +27,2% | +47,8% | +53,1% | +30,7% | −41,1% |
| Biên LN ròng | 15,3% | 16,8% | 15,5% | 19,3% | 19,3% | 29,5% | 35,2% | 18,5% |
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|
| 2025 | 18.852 | — |
| 2024 | 18.852 | 0 |
| 2023 | 18.852 | 0 |
| 2022 | 18.852 | 0 |
| 2021 | 18.852 | 0 |
| 2020 | 18.852 | 0 |
| 2019 | 18.852 | 0 |
| 2018 | 18.852 | 0 |
| 2017 | 18.852 | 1 |
| 2016 | 18.852 | 1 |