Thông tin cơ bản
Lô A, đường Đ4, KCN Minh Hưng III, Phường Minh Hưng, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.906 | 5.984 |
| Giá vốn hàng bán | 3.731 | 5.173 |
| Lợi nhuận gộp | 174 | 811 |
| Chi phí bán hàng | 127 | 151 |
| Chi phí quản lý | 19 | 19 |
| Lợi nhuận trước thuế | 72 | 607 |
| Thuế TNDN | 6 | 31 |
| Lợi nhuận sau thuế | 66 | 575 |
| Tăng trưởng LNST | — | +770,5% |
| Biên LN ròng | 1,7% | 9,6% |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.98699,3%
Doanh thu tài chính440,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.700 | — |
| 2024 | 2.700 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.