Thông tin cơ bản
Số 2, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, Tp Thái Bình
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 161 | 161 | 171 | 175 | 185 |
| Giá vốn hàng bán | 110 | 110 | 117 | 119 | 126 |
| Lợi nhuận gộp | 51 | 51 | 54 | 56 | 59 |
| Chi phí quản lý | 21 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Lợi nhuận trước thuế | 33 | 33 | 38 | 38 | 41 |
| Thuế TNDN | 7 | 7 | 8 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần18598,5%
Doanh thu tài chính31,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 99 | 12 |
| 2024 | 99 | 14 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 8 |
| 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 26 | 27 | 30 | 30 | 33 |
| Tăng trưởng LNST | — | +1,5% | +12,3% | +1,4% | +8,5% |
| Biên LN ròng | 16,4% | 16,6% | 17,6% | 17,3% | 17,9% |
| 2023 | 99 | 12 |
| 2022 | 99 | 16 |
| 2021 | 99 | 7 |