Thông tin cơ bản
Techcombank Tower - Số 06 Quang Trung, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Việt Nam. · www.techcombank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 18.350 | 21.068 | 27.379 | 37.076 | 40.527 | 40.061 | 46.990 | 53.391 |
| Chi phí hoạt động | 5.843 | 7.313 | 8.967 | 11.173 | 13.023 | 13.252 | 15.370 | 16.432 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 12.507 | 13.756 | 18.411 | 25.903 | 27.504 | 26.809 | 31.621 | 36.959 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 1.846 | 917 | 2.611 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần38.15571,5%
Dịch vụ8.77216,4%
Chứng khoán đầu tư2.8465,3%
Hoạt động khác1.8843,5%
Ngoại hối1.6423,1%
Chứng khoán kinh doanh520,1%
Góp vốn, mua cổ phần390,1%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 2.665 |
| 1.936 |
| 3.921 |
| 4.082 |
| 4.421 |
| Lợi nhuận trước thuế | 10.661 | 12.838 | 15.800 | 23.238 | 25.568 | 22.888 | 27.538 | 32.538 |
| Thuế TNDN | 2.187 | 2.612 | 3.218 | 4.823 | 5.131 | 4.697 | 5.778 | 6.584 |
| Lợi nhuận sau thuế | 8.474 | 10.226 | 12.582 | 18.415 | 20.436 | 18.191 | 21.760 | 25.954 |
| Tăng trưởng LNST | +31,5% | +20,7% | +23% | +46,4% | +11% | −11% | +19,6% | +19,3% |
| Biên LN ròng | 46,2% | 48,5% | 46% | 49,7% | 50,4% | 45,4% | 46,3% | 48,6% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 70.862 | 7.085 |
| 2024 | 70.649 | 5.210 |
| 2023 | 35.225 | 1 |
| 2022 | 35.172 | 75 |
| 2021 | 35.109 | — |
| 2020 | 35.049 | 65 |
| 2019 | 35.001 | — |
| 2018 | 34.966 | — |
| 2017 | 11.655 | — |
| 2016 | 8.878 | — |